Menu Đóng

Active Directory Windows Server 2019

Install Active Directory

Cài đặt dịch vụ Active Directory Domain. Ở ví dụ này cài trên Windowserver 2019 có IP 192.168.126.201

Chạy PowerShell with quyền Admin và cài đặt AD DS.

– Cài đặt AD DS with admin tools

PS C:\Users\Administrator> Install-WindowsFeature -name AD-Domain-Services -IncludeManagementTools

– restart computer to apply changes

PS C:\Users\Administrator> Restart-Computer -Force

Cấu hình New Domain Controler

– Cấu hình new DC với miền chính có tên là [thanhdd.local]. Sau khi hoàn thành, máy chủ sẽ tự động restart
# đặt forest/domain functional level là Windows Server 2016 = [WinThreshold]
# Đối với [-DomainNetbiosName], đặt bất kỳ tên NetBIOS nào
# Đối với [-SafeModeAdministratorPassword], đặt bất kỳ pass nào cho SafeMode

PS C:\Users\Administrator> Install-ADDSForest -DomainName "thanhdd.local" `
-ForestMode WinThreshold `
-DomainMode WinThreshold `
-DomainNetbiosName THANHDD `
-SafeModeAdministratorPassword (ConvertTo-SecureString -AsPlainText "P@ssw0rd01" -Force) `
-InstallDNS

Join in Domain

Join vào domain Active Directory từ các máy client Windows khác. Ví dụ này thực hiện trên máy client Windows 10

– Trước khi cài đặt, hãy thay đổi DNS settings của máy client trỏ về DNS là máy Active Directory có IP 192.168.126.201.

– Nhấn run gõ sysdm.cpl để mở bảng System Properties. Ở tab [Computer Name] click chọn [Change]

– Check vào [Domain] và điền vào domain name sau đó click [OK] button

– Xác thực bằng 1 user domain trong Active Directory

– Sau khi xác thực thành công, thông báo Chào mừng được hiển thị như sau. Khởi động lại máy ngay sau đó

– Trên màn hình đăng nhập sau khi khởi động lại Máy tính, nhấp vào [another user] để chuyển sang đăng nhập bằng Domain user. Xác thực với Domain user mà bạn đã thêm.

 Add User Accounts(CUI)

Thêm User Accounts của domain trong Active Directory bằng commands on CUI.

– Run PowerShell quyền admin và sử dụng lệnh [dsadd user].
+ show user list hiện tại

PS C:\Users\Administrator> dsquery user -name *
"CN=Administrator,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local"
"CN=Guest,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local"
"CN=krbtgt,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local"

+ thêm user [nhan vien 1]

PS C:\Users\Administrator> dsadd user CN=nhanvien1,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local `
-pwd 123123aA@ `
-mustchpwd yes `
-ln nhanvien1 `
-fn NV `
-email nhanvien1@thanhdd.local `
-display "nhanvien1 NV"

+ Kiểm tra lại

PS C:\Users\Administrator> dsquery user -name nhanvien1
"CN=nhanvien1,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local"

+ Những option của [dsadd user]

PS C:\Users\Administrator> dsadd user /?
Description: Adds a user to the directory.

Syntax: dsadd user <UserDN> [-samid <SAMName>] [-upn <UPN>] [-fn <FirstName>]
[-mi <Initial>] [-ln <LastName>] [-display <DisplayName>]
[-empid <EmployeeID>] [-pwd {<Password> | *}] [-desc <Description>]
[-memberof <Group ...>] [-office <Office>] [-tel <Phone#>]
[-email <Email>] [-hometel <HomePhone#>] [-pager <Pager#>]
[-mobile <CellPhone#>] [-fax <Fax#>] [-iptel <IPPhone#>]
[-webpg <WebPage>] [-title <Title>] [-dept <Department>]
[-company <Company>] [-mgr <Manager>] [-hmdir <HomeDir>]
[-hmdrv <DriveLtr:>] [-profile <ProfilePath>] [-loscr <ScriptPath>]
[-mustchpwd {yes | no}] [-canchpwd {yes | no}]
[-reversiblepwd {yes | no}] [-pwdneverexpires {yes | no}]
[-acctexpires <NumDays>] [-disabled {yes | no}]
[{-s <Server> | -d <Domain>}] [-u <UserName>]
[-p {<Password> | *}] [-q] [{-uc | -uco | -uci}]
[-fnp <FirstNamePhonetic>] [-lnp <LastNamePhonetic>]
[-displayp <DisplayNamePhonetic>]

– Nếu muốn xóa user, use lệnh [dsrm]. Ví dụ xóa user [Redstone]

PS C:\Users\Administrator> dsrm "CN=Redstone,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local"
Are you sure you wish to delete CN=Redstone,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local (Y/N)? Y
dsrm succeeded:CN=Redstone,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local

Thêm thuộc tính UNIX cho users domain có sẵn

– Ví dụ, thêm thuộc tính UNIX cho user [nhanvien2] user

PS C:\Users\Administrator> Get-ADUser -Identity nhanvien2

DistinguishedName : CN=nhanvien2,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local
Enabled : True
GivenName : NV
Name : nhanvien2
ObjectClass : user
ObjectGUID : 862b5f52-a904-4b22-8895-ef69a35ed0b6
SamAccountName : nhanvien2
SID : S-1-5-21-169300988-308059952-2613185167-1106
Surname : nhanvien2
UserPrincipalName :

– chỉ định các thuộc tính bắt buộc tối thiểu cho users UNIX/Linux với hash table

PS C:\Users\Administrator> Set-ADUser -identity "CN=nhanvien2,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local" `
-Add @{uidNumber="5001"; gidNumber="100"; loginShell="/bin/bash"; unixHomeDirectory="/home/nhanvien2"}

– verify

PS C:\Users\Administrator> Get-ADUser -Identity nhanvien2 -Properties * | Out-String -Stream | Select-String "uidNumber","gidNumber","loginShell","unixHomeDirectory"

gidNumber : 100
loginShell : /bin/bash
uidNumber : 5001
unixHomeDirectory : /home/nhanvien2

Add Group Accounts(CUI)

Thêm Group bằng commands on CUI

– Run PowerShell quyền admin và sử dụng lệnh [dsadd group].
+ show list group hiện tại

PS C:\Users\Administrator> dsquery group -name *
"CN=Administrators,CN=Builtin,DC=thanhdd,DC=local"
"CN=Users,CN=Builtin,DC=thanhdd,DC=local"
"CN=Guests,CN=Builtin,DC=thanhdd,DC=local"
....

+ ở ví dụ này, Thêm group [PKetoan]

PS C:\Users\Administrator> dsadd group CN=PKetoan,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local `
-secgrp yes `
-scope g `
-desc "Database Admin Group"
dsadd succeeded:CN=PKetoan,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local

+ những option của lệnh [dsadd group]

PS C:\Users\Administrator> dsadd group /?
Description: Adds a group to the directory.

Syntax: dsadd group <GroupDN> [-secgrp {yes | no}] [-scope {l | g | u}]
[-samid <SAMName>] [-desc <Description>] [-memberof <Group ...>]
[-members <Member ...>] [{-s <Server> | -d <Domain>}] [-u <UserName>]
[-p {<Password> | *}] [-q] [{-uc | -uco | -uci}]
....

– Để thêm thành viên vào Group, hãy sử dụng lệnh [dsmod group].
+ ở ví dụ này, add user [nhanvien1] vào group [PKetoan]

PS C:\Users\Administrator> dsmod group CN=PKetoan,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local `
>> -addmbr CN=nhanvien1,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local
dsmod succeeded:CN=PKetoan,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local

+ verify

PS C:\Users\Administrator> dsget group CN=PKetoan,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local -members
"CN=nhanvien1,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local"

+ nếu xóa một thành viên khỏi một nhóm, hãy làm như sau

PS C:\Users\Administrator>  dsmod group CN=PKetoan,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local `
-rmmbr CN=nhanvien1,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local

– Nếu muốn xóa nhóm, hãy sử dụng lệnh [dsrm]. ở ví dụ này, xóa group [PKetoan]

PS C:\Users\Administrator> dsrm "CN=PKetoan,CN=Users,DC=thanhdd,DC=local"

Add Organizational Unit(CUI)

Thêm đơn vị tổ chức với Commands on CUI.

– Chạy PowerShell và sử dụng lệnh [dsadd ou]
+ show list OU hiện tại

PS C:\Users\Administrator> dsquery ou -name *
"OU=Domain Controllers,DC=thanhdd,DC=local"

+ VD, Thêm một OU [TrungTamVanHanh]

PS C:\Users\Administrator> dsadd ou OU=TrungTamVanHanh,DC=thanhdd,DC=local
dsadd succeeded:OU=TrungTamVanHanh,DC=thanhdd,DC=local

+ Kiểm tra lại

PS C:\Users\Administrator> dsquery ou -name TrungTamVanHanh
"OU=TrungTamVanHanh,DC=thanhdd,DC=local"

+ để thêm đơn vị tổ chức con trong đơn vị tổ chức hiện có, hãy chỉ định Đường dẫn như sau. VD, thêm một đơn vị tổ chức [PhongNOC] thuộc đơn vị tổ chức [TrungTamVanHanh]

PS C:\Users\Administrator> dsadd ou OU=PhongNOC,OU=TrungTamVanHanh,DC=thanhdd,DC=local
dsadd succeeded:OU=PhongNOC,OU=TrungTamVanHanh,DC=thanhdd,DC=local

+ Các option của lệnh [dsadd ou]

PS C:\Users\Administrator> dsadd ou /?
Description: Adds an organizational unit to the directory

Syntax: dsadd ou <OrganizationalUnitDN> [-desc <Description>]
[{-s <Server> | -d <Domain>}] [-u <UserName>]
[-p {<Password> | *}] [-q] [{-uc | -uco | -uci}]
....

Add Computer Accounts(CUI)

Thêm tài khoản máy tính trên Active Directory. Theo cài đặt mặc định, nếu không tự thêm Computer Accounts, Computer bất kỳ có thể tham gia vào domain với quyền của người dùng thông thường không cần có đặc quyền của quản trị viên. Vì vậy, nếu muốn giới hạn người dùng xác thực khi máy tính tham gia vào domain, hãy Add Computer Accounts trước.

– Chạy PowerShell và sử dụng lệnh [dsadd computer].
+ show list computer hiện tại

PS C:\Users\Administrator> dsquery computer -name *
"CN=RX-7,OU=Domain Controllers,DC=thanhdd,DC=local"
"CN=RX-0,CN=Computers,DC=thanhdd,DC=local"

+ VD, thêm 1 computer [RX-2] trong [Computers]

PS C:\Users\Administrator> dsadd computer CN=RX-2,CN=Computers,DC=thanhdd,DC=local
dsadd succeeded:CN=RX-2,CN=Computers,DC=thanhdd,DC=local

+ Kiểm tra lại

PS C:\Users\Administrator> dsquery computer -name RX-2
"CN=RX-2,CN=Computers,DC=thanhdd,DC=local"

+ Các option của lệnh [dsadd computer]

PS C:\Users\Administrator> dsadd computer /?
Description: Adds a computer to the directory.

Syntax: dsadd computer <ComputerDN> [-samid <SAMName>] [-desc <Description>]
[-loc <Location>] [-memberof <Group ...>]
[{-s <Server> | -d <Domain>}] [-u <UserName>]
[-p {<Password> | *}] [-q] [{-uc | -uco | -uci}]
....

– Nếu muốn xóa Computer Accounts, hãy sử dụng lệnh [dsrm]. VD, delete a computer [RX-2]
+ Kiểm tra

PS C:\Users\Administrator> dsquery computer -name RX-2
"CN=RX-2,CN=Computers,DC=thanhdd,DC=local"

+ Xóa

PS C:\Users\Administrator> dsrm "CN=RX-2,CN=Computers,DC=thanhdd,DC=local"

Related Posts