Thứ Hai , Tháng Ba 4 2024

Quản Lý extend ổ cứng Bằng Logical Volume Manager

Câu lệnh kiểm tra

+ physical volume scan

[root@linux ~]# cat /proc/partitions
major minor #blocks name

11 0 1048575 sr0
8 0 20971520 sda
8 1 1048576 sda1
8 2 19921920 sda2
8 16 20971520 sdb
8 17 20970496 sdb1
8 32 20971520 sdc
253 0 19922944 dm-0
253 1 2097152 dm-1
253 2 18866176 dm-2
[root@linux ~]# pvs
PV VG Fmt Attr PSize PFree
/dev/sda2 centos lvm2 a-- <19.00g 0
/dev/sdb1 centos lvm2 a-- <20.00g 0

+ Volume Group Scan

[root@linux ~]# vgs
VG #PV #LV #SN Attr VSize VFree
centos 2 3 0 wz--n- 38.99g 0

+ Logical Volume Scan

[root@linux ~]# lvs
LV VG Attr LSize Pool Origin Data% Meta% Move Log Cpy%Sync Convert
home centos -wi-ao---- 17.99g
root centos -wi-ao---- 19.00g
swap centos -wi-ao---- 2.00g

+ Kiểm tra dung lượng các partition kết nối trong thiết bị

[root@linux ~]# df -h
Filesystem Size Used Avail Use% Mounted on
devtmpfs 475M 0 475M 0% /dev
tmpfs 487M 0 487M 0% /dev/shm
tmpfs 487M 7.7M 479M 2% /run
tmpfs 487M 0 487M 0% /sys/fs/cgroup
/dev/mapper/centos-root 19G 2.0G 16G 12% /
/dev/sda1 976M 138M 772M 16% /boot
/dev/mapper/centos-home 18G 45M 17G 1% /home
tmpfs 98M 0 98M 0% /run/user/0

Phân vùng ổ cứng mới gắn vào máy chủ Linux

– Sử dụng câu lệnh fdisk để format theo dạng

[root@linux ~]# cat /proc/partitions
major minor #blocks name

11 0 1048575 sr0
8 0 20971520 sda
8 1 1048576 sda1
8 2 19921920 sda2
8 16 20971520 sdb
8 17 20970496 sdb1
8 32 20971520 sdc
253 0 19922944 dm-0
253 1 2097152 dm-1
253 2 18866176 dm-2

=> Hard Disk mới được thêm vào là sdc có dung lượng 20G

[root@vestacp ~]# fdisk /dev/sdc
Command (m for help): n

=> Nhập n để add new partition

Partition type:
p primary (0 primary, 0 extended, 4 free)
e extended
Select (default p): p

=> Nhập p để thêm primary partition

Partition number (1-4, default 1): 1

=> nhập 1: partition thứ nhất của ổ đĩa mới

First sector (2048-41943039, default 2048):

=> enter: mặc định là từ sector đầu tiên

Using default value 2048
Last sector, +sectors or +size{K,M,G} (2048-41943039, default 41943039):

=> Enter: Mặc định là đến sector cuối cùng tức là add hết dung lượng ổ đĩa mới

Using default value 41943039
Partition 1 of type Linux and of size 20 GiB is set

Command (m for help): t

=> Nhập t: chọn loại partition

Selected partition 1
Hex code (type L to list all codes): L

0 Empty 24 NEC DOS 81 Minix / old Lin bf Solaris
1 FAT12 27 Hidden NTFS Win 82 Linux swap / So c1 DRDOS/sec (FAT-
2 XENIX root 39 Plan 9 83 Linux c4 DRDOS/sec (FAT-
3 XENIX usr 3c PartitionMagic 84 OS/2 hidden C: c6 DRDOS/sec (FAT-
4 FAT16 <32M 40 Venix 80286 85 Linux extended c7 Syrinx
5 Extended 41 PPC PReP Boot 86 NTFS volume set da Non-FS data
6 FAT16 42 SFS 87 NTFS volume set db CP/M / CTOS / .
7 HPFS/NTFS/exFAT 4d QNX4.x 88 Linux plaintext de Dell Utility
8 AIX 4e QNX4.x 2nd part 8e Linux LVM df BootIt
9 AIX bootable 4f QNX4.x 3rd part 93 Amoeba e1 DOS access
a OS/2 Boot Manag 50 OnTrack DM 94 Amoeba BBT e3 DOS R/O
b W95 FAT32 51 OnTrack DM6 Aux 9f BSD/OS e4 SpeedStor
c W95 FAT32 (LBA) 52 CP/M a0 IBM Thinkpad hi eb BeOS fs
e W95 FAT16 (LBA) 53 OnTrack DM6 Aux a5 FreeBSD ee GPT
f W95 Ext'd (LBA) 54 OnTrackDM6 a6 OpenBSD ef EFI (FAT-12/16/
10 OPUS 55 EZ-Drive a7 NeXTSTEP f0 Linux/PA-RISC b
11 Hidden FAT12 56 Golden Bow a8 Darwin UFS f1 SpeedStor
12 Compaq diagnost 5c Priam Edisk a9 NetBSD f4 SpeedStor
14 Hidden FAT16 <3 61 SpeedStor ab Darwin boot f2 DOS secondary
16 Hidden FAT16 63 GNU HURD or Sys af HFS / HFS+ fb VMware VMFS
17 Hidden HPFS/NTF 64 Novell Netware b7 BSDI fs fc VMware VMKCORE
18 AST SmartSleep 65 Novell Netware b8 BSDI swap fd Linux raid auto
1b Hidden W95 FAT3 70 DiskSecure Mult bb Boot Wizard hid fe LANstep
1c Hidden W95 FAT3 75 PC/IX be Solaris boot ff BBT
1e Hidden W95 FAT1 80 Old Minix
=> Nhập L để xem danh sách các loại partiton
Hex code (type L to list all codes): 8e
Changed type of partition 'Linux' to 'Linux LVM'

=> Nhập 8e: để chọn loại partition là LVM

Command (m for help): w
The partition table has been altered!

Calling ioctl() to re-read partition table.
Syncing disks.

=> Nhập w: để ghi và thực thi vào ổ cứng mới

– Kiểm tra format của hard disk mới phải là LVM không

[root@linux ~]# fdisk -l /dev/sdc

Disk /dev/sdc: 21.5 GB, 21474836480 bytes, 41943040 sectors
Units = sectors of 1 * 512 = 512 bytes
Sector size (logical/physical): 512 bytes / 512 bytes
I/O size (minimum/optimal): 512 bytes / 512 bytes
Disk label type: dos
Disk identifier: 0x31dcfb3d

Device Boot Start End Blocks Id System
/dev/sdc1 2048 41943039 20970496 8e Linux LVM

– Thêm phân vùng /dev/sdc1 vào volume group “centos”
+ Kiểm tra để lấy tên volume group

[root@linux ~]# vgs
VG #PV #LV #SN Attr VSize VFree
centos 2 3 0 wz--n- 38.99g 0

+ Extend partition /dev/sdc1 vào volume group “centos”

[root@linux ~]# vgextend centos /dev/sdc1
Physical volume "/dev/sdc1" successfully created.
Volume group "centos" successfully extended

– Kiểm tra lại các yếu tố
+ Đã thấy 20G mới ở Volume Group “centos”

[root@linux ~]# vgs
VG #PV #LV #SN Attr VSize VFree
centos 3 3 0 wz--n- <58.99g <20.00g

+ physical volume scan. đã thấy physical volume mới

[root@linux ~]# pvs
PV VG Fmt Attr PSize PFree
/dev/sda2 centos lvm2 a-- <19.00g 0
/dev/sdb1 centos lvm2 a-- <20.00g 0
/dev/sdc1 centos lvm2 a-- <20.00g <20.00g

+ Logical Volume Scan để lấy tên Logical Volume

[root@linux ~]# lvs
LV VG Attr LSize Pool Origin Data% Meta% Move Log Cpy%Sync Convert
home centos -wi-ao---- 17.99g
root centos -wi-ao---- 19.00g
swap centos -wi-ao---- 2.00g

– Extend physical volume vào Logical Volume “root” từ Volume Group “centos”

[root@linux ~]# lvextend -L +4G /dev/centos/root
Size of logical volume centos/root changed from 19.00 GiB (4864 extents) to 23.00 GiB (5888 extents).
Logical volume centos/root successfully resized.

+ resize để extend có tác dụng

[root@linux ~]# resize2fs /dev/centos/root
resize2fs 1.42.9 (28-Dec-2013)
Filesystem at /dev/centos/root is mounted on /; on-line resizing required
old_desc_blocks = 3, new_desc_blocks = 3
The filesystem on /dev/centos/root is now 6029312 blocks long.

– Kiểm tra lại. đã thấy phân vùng / đã tăng thêm 4G

[root@linux ~]# df -h
Filesystem Size Used Avail Use% Mounted on
devtmpfs 475M 0 475M 0% /dev
tmpfs 487M 0 487M 0% /dev/shm
tmpfs 487M 7.7M 479M 2% /run
tmpfs 487M 0 487M 0% /sys/fs/cgroup
/dev/mapper/centos-root 23G 2.0G 20G 10% /
/dev/sda1 976M 138M 772M 16% /boot
/dev/mapper/centos-home 18G 45M 17G 1% /home
tmpfs 98M 0 98M 0% /run/user/0

Về thanhdd